tư sản dân tộc

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tầng lớp tư sản bị đế quốc chèn ép tinh thần phản đế trong một chừng mực nhất định: "tư sản dân tộc" một khái niệm xã hội học chính trị học, dùng để chỉ bộ phận giai cấp tư sản quyền lợi kinh tế mâu thuẫn với chủ nghĩa đế quốc thực dân, từ đó xu hướng ủng hộ hoặc tham gia vào cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc, tư sản dân tộc có thể một lực lượng liên minh. (Trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc, tư sản dân tộc có thể một lực lượng liên minh.)
    • Sự phát triển của tư sản dân tộc bị kìm hãm bởi chính sách của chế độ thực dân. (Sự phát triển của tư sản dân tộc bị kìm hãm bởi chính sách của chế độ thực dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vai trò của tư sản dân tộc": thường được phân tích trong các nghiên cứu về lịch sử, cách mạng xã hội học, để chỉ vị trí thái độ chính trị của tầng lớp này trong các phong trào dân tộc.
    • Vai trò của tư sản dân tộc trong cách mạng tháng Tám một đề tài nghiên cứu quan trọng. (Vai trò của tư sản dân tộc trong cách mạng tháng Tám một đề tài nghiên cứu quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tư sản mại bản (danh từ): tầng lớp tư sản câu kết với đế quốc, làm trung gian hoặc đại , lợi ích gắn với chế độ thực dân, trái ngược với "tư sản dân tộc".

    • Tư sản mại bản thường bị coi tay sai cho chủ nghĩa đế quốc. (Tư sản mại bản thường bị coi tay sai cho chủ nghĩa đế quốc.)
  • Giai cấp tư sản (danh từ): khái niệm rộng chỉ giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chính trong xã hội tư bản, bao gồm cả tư sản dân tộc tư sản mại bản.

    • Sự ra đời của giai cấp tư sản gắn liền với sự phát triển của nền sản xuất công nghiệp. (Sự ra đời của giai cấp tư sản gắn liền với sự phát triển của nền sản xuất công nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tư sản yêu nước (danh từ): cách gọi nhấn mạnh hơn đến khía cạnh tinh thần dân tộc lòng yêu nước của tầng lớp này.
    • Một bộ phận tư sản yêu nước đã tích cực ủng hộ cách mạng. (Một bộ phận tư sản yêu nước đã tích cực ủng hộ cách mạng.)
Thành ngữ liên quan
  • Liên minh công - nông - trí - tư sản dân tộc: một khẩu hiệu hoặc mô hình liên minh giai cấp trong một số giai đoạn lịch sử, nhấn mạnh sự hợp tác giữa công nhân, nông dân, trí thức tư sản dân tộc.
    • Mặt trận Việt Minh đã thực hiện chính sách đoàn kết, xây dựng liên minh công - nông - trí - tư sản dân tộc. (Mặt trận Việt Minh đã thực hiện chính sách đoàn kết, xây dựng liên minh công - nông - trí - tư sản dân tộc.)
  1. Tầng lớp tư sản bị đế quốc chèn ép tinh thần phản đế trong một chừng mực nhất định.